Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "live"

14 cụm động từ dùng động từ này

live down
B2

Thoát khỏi sự xấu hổ hoặc mất mặt vì một lỗi trong quá khứ, thường chỉ sau một thời gian dài.

live down to
C1

Xác nhận kỳ vọng thấp của người khác bằng cách cư xử tệ đúng như họ nghĩ.

live for
B1

Xem điều gì đó là nguồn ý nghĩa hoặc niềm vui quan trọng nhất trong đời mình.

live in
A2

Sống thường xuyên ở một nơi, hoặc làm việc và ngủ tại chính nơi làm việc.

live it up
B1

Tận hưởng cuộc sống hết mình, thường bằng cách tiêu tiền thoải mái và vui chơi.

live off
B1

Phụ thuộc vào ai đó hoặc điều gì đó như nguồn thức ăn, tiền bạc, hoặc hỗ trợ chính.

live on
B1

Sống được bằng một lượng tiền hoặc thức ăn nhất định, hoặc tiếp tục tồn tại sau khi chết trong ký ức hay di sản.

live out
B2

Thật sự trải nghiệm điều gì đó ngoài đời, thường là một giấc mơ hoặc tưởng tượng, hoặc sống nốt phần đời còn lại ở một nơi hay trong một tìn

live through
B1

Sống sót qua một trải nghiệm khó khăn, nguy hiểm, hoặc có ý nghĩa lịch sử.

live together
A2

Cùng sống chung một nhà, đặc biệt như một cặp đôi yêu nhau chưa kết hôn.

live up
B1

Hầu như luôn dùng dưới dạng 'live up to': đạt tới hoặc tương xứng với một tiêu chuẩn hay lời hứa được kỳ vọng.

live up to
B1

Đạt được hoặc xứng với tiêu chuẩn, kỳ vọng hay danh tiếng mà người ta đặt ra cho bạn hoặc cho một thứ gì đó.

live with
B1

Sống chung nhà với ai đó, hoặc chấp nhận và tiếp tục chịu đựng một hoàn cảnh khó khăn.

live with oneself
B2

Có thể chấp nhận lương tâm của chính mình và cảm thấy yên lòng với những quyết định hoặc hành động mình đã làm.