Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "check"

10 cụm động từ dùng động từ này

check in
A2

Làm thủ tục xác nhận mình đã đến ở khách sạn, sân bay hoặc sự kiện, hoặc liên lạc ngắn với ai đó để báo tình hình của mình.

check in with oneself
B2

Dừng lại và chú ý đến trạng thái cảm xúc, tinh thần hoặc thể chất của chính mình.

check into
A2

Làm thủ tục xác nhận mình đã đến một nơi cụ thể, hoặc điều tra một việc gì đó.

check off
B1

Đánh dấu một mục trong danh sách là đã xong hoặc đã được xác nhận.

check on
A2

Nhìn qua hoặc ghé xem ai đó hay thứ gì đó trong chốc lát để xem mọi việc có ổn không.

check out
A2

Chính thức rời khách sạn; xem hoặc tìm hiểu một thứ gì đó; hoặc (thân mật) thấy ai đó rất hấp dẫn.

check over
B1

Kiểm tra kỹ và toàn diện một thứ gì đó để tìm lỗi hoặc xác nhận mọi thứ đều ổn.

check through
B2

Kiểm tra từng phần của một thứ một cách có hệ thống, hoặc làm thủ tục để hành lý hay hành khách được đi qua an ninh hoặc hải quan.

check up
B1

Xác minh sự thật hoặc thông tin, hoặc tiến hành một cuộc khám sức khỏe.

check up on
B1

Điều tra hoặc theo dõi ai đó hay điều gì đó để chắc rằng họ đang làm đúng hoặc mọi việc vẫn ổn.