Cụm động từ bắt đầu bằng "call"
17 cụm động từ dùng động từ này
Gọi điện cho một nơi hoặc một người trước khi bạn đến hoặc trước khi việc gì xảy ra, để báo trước hoặc sắp xếp.
Gọi điện lần lượt cho nhiều người hoặc nhiều nơi khác nhau, thường để hỏi thông tin hoặc tìm thứ gì đó.
Khiến hoặc yêu cầu ai đó rời việc đang làm để đi tới nơi khác hoặc làm việc khác.
Gọi điện lại cho ai đó, nhất là để đáp lại cuộc gọi họ đã gọi cho bạn, hoặc yêu cầu ai đó quay lại một nơi.
Cầu xin hoặc kêu gọi điều gì giáng xuống ai đó, hoặc quở trách ai đó rất nặng.
Công khai kêu gọi điều gì đó, yêu cầu hoặc làm cho điều gì đó trở nên cần thiết, hoặc đến đón ai đó ở một nơi.
Khơi dậy, tạo ra hoặc làm xuất hiện một phẩm chất, cảm xúc hoặc phản ứng.
Gọi điện đến nơi làm việc, đài phát thanh hoặc tổ chức; gọi ai đó đến giúp; hoặc ghé qua trong thời gian ngắn.
Hủy một sự kiện, hoạt động hoặc kế hoạch hành động đã được dự định.
Yêu cầu hoặc mời ai đó làm gì, hoặc đến thăm ai đó.
Hét to điều gì đó; công khai chất vấn hoặc chỉ trích ai đó; hoặc gọi ai đó đến hiện trường.
Thu hút sự chú ý của ai đó và bảo họ đến chỗ bạn.
Trong Anh-Anh, nghĩa là ghé thăm ai đó ở nhà họ, thường chỉ một lúc; hoặc gọi điện cho nhiều người lần lượt.
Hét lên hoặc nói to về phía ai đó để gây chú ý hoặc kêu gọi họ.
Triệu tập hoặc tập hợp một nhóm người để họp hoặc cùng làm một việc.
Gọi điện cho ai đó, gọi ai đó nhập ngũ, hoặc gọi dữ liệu hay ký ức đã lưu ra.
Chính thức yêu cầu ai đó làm điều gì đó, hoặc kêu gọi sự hỗ trợ từ một điều gì đó.