Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "buy"

10 cụm động từ dùng động từ này

buy back
B2

Mua lại thứ đã từng bán hoặc cho đi trước đó; đặc biệt là khi một công ty mua lại chính cổ phiếu của mình.

buy down
C1

(Tài chính) trả trước một khoản tiền để giảm lãi suất của khoản vay hoặc thế chấp.

buy in
B2

Mua một lượng lớn hàng để dự trữ; cũng có nghĩa là giành được sự chấp nhận hoặc ủng hộ từ người khác; trong tài chính, còn có thể chỉ một ng

buy into
B2

Chấp nhận hoặc tin vào một ý tưởng, hệ thống hay triết lý; cũng có nghĩa là mua cổ phần hoặc phần góp vốn trong một doanh nghiệp hay kế hoạc

buy off
B2

Hối lộ hoặc bịt miệng ai đó bằng tiền hay thứ có giá trị.

buy off on
C1

Đưa ra sự chấp thuận hoặc đồng ý của mình với một kế hoạch, ý tưởng hoặc quyết định.

buy out
B2

Mua toàn bộ phần sở hữu của ai đó trong một doanh nghiệp hoặc phần quyền theo hợp đồng của họ, nhờ đó bạn nắm toàn quyền.

buy out from under
C1

Mua một thứ mà người khác đang trông cậy vào hoặc nghĩ rằng mình sẽ sở hữu, khiến họ mất nó.

buy over
C1

Thuyết phục ai đó đổi phe hoặc chuyển sang ủng hộ mình bằng tiền hoặc quà.

buy up
B2

Mua hết hoặc mua một lượng rất lớn những gì đang có, thường để nắm quyền kiểm soát hoặc ngăn người khác có được.