Trang chủ

Cụm động từ với "by"

33 cụm động từ dùng giới từ này

abide by
B2

Chấp nhận và hành động theo một quy tắc, quyết định hoặc thỏa thuận.

brace by
C1

Thuật ngữ hàng hải: đặt các xà buồm của tàu buồm vuông gần song song với sống tàu, để gió lướt qua và ít tác động vào buồm.

brush by
B1

đi lướt rất sát ai đó hoặc thứ gì, thường có chạm nhẹ

come by
B1

Ghé thăm trong thời gian ngắn, hoặc kiếm được thứ gì đó, nhất là khi không dễ.

do by
B2

Đối xử hoặc hành động đối với ai đó theo một cách cụ thể.

drop by
A2

Ghé thăm ngắn, thường ngày và thường không lên kế hoạch trước đến nhà hay nơi làm việc của ai đó.

fall by
B2

Giảm đi một lượng hoặc tỷ lệ phần trăm cụ thể.

fly by
B1

Trôi qua hoặc đi ngang qua rất nhanh - dùng cho thời gian, phương tiện hoặc sự việc.

get by
B1

Xoay xở để sống hoặc hoạt động với nguồn lực hay khả năng hạn chế.

get by with
B1

Xoay xở trong một tình huống chỉ với những nguồn lực, công cụ hoặc kỹ năng hạn chế mà bạn có.

give by
C1

Một cách nói cổ nghĩa là phân phát hoặc chuyền một thứ gì đó cho người khác.

go by
A2

Trôi qua, đi ngang qua, hoặc dùng một điều gì đó làm cơ sở để đánh giá hay hành động.

happen by
B2

Tình cờ đi ngang qua hoặc ghé qua một nơi, không hề có ý định trước.

lay by
B2

Để dành hoặc cất tiền cho tương lai; (trong bán lẻ Anh) giữ hàng ở cửa hàng trong khi trả góp; ngoài ra còn là danh từ chỉ chỗ dừng xe bên đ

lie by
C1

Được để dành hoặc để sang một bên mà chưa dùng; cũng có thể (cổ) nghĩa là nghỉ ngơi hoặc ngừng làm việc.

pass by
A2

Đi ngang qua một người hay một nơi mà không dừng lại, hoặc để thời gian và cơ hội trôi qua mà không được chú ý.

put by
B2

Để dành tiền hoặc hàng hóa thường xuyên để dùng trong tương lai.

ride by
B1

Đi ngang qua một nơi khi đang đi xe đạp, cưỡi ngựa, đi mô tô, hoặc phương tiện tương tự.

run by
B1

nói với ai đó về một ý tưởng để hỏi ý kiến của họ, hoặc đi ngang qua một nơi khi đang di chuyển

scrape by
B1

Có vừa đủ tiền hoặc nguồn lực để xoay xở, không dư dả chút nào.

scratch by
B2

Chật vật sống qua ngày với rất ít tiền hoặc nguồn lực; một biến thể của 'scrape by'.

set by
B2

Tiết kiệm hoặc cất tiền hay hàng hóa để dùng trong tương lai.

sit by
B2

Giữ thái độ thụ động và không làm gì trong khi một việc gì đó đang xảy ra.

skate by
B2

xoay xở thành công với rất ít nỗ lực, thường chỉ vừa đủ

slip by
B1

Trôi qua mà không bị chú ý, không bị bắt, hoặc không được tận dụng; thường nói về thời gian, cơ hội, lỗi, hoặc con người.

stand by
B1

Trung thành với ai đó, giữ lời hứa, hoặc sẵn sàng hành động khi cần.

stick by
B2

Tiếp tục trung thành với một người, hoặc tiếp tục ủng hộ một quyết định ngay cả khi mọi thứ khó khăn.

stop by
A2

Ghé thăm ngắn và thân mật một nơi hoặc một người.

swear by
B1

Rất tin tưởng vào một thứ và nhiệt tình giới thiệu nó dựa trên kinh nghiệm cá nhân; hoặc tuyên thệ trang trọng với một thứ làm chứng.

swing by
B1

Gh ghé qua một nơi trong thời gian ngắn, không quá trang trọng, thường là trên đường đi nơi khác.

throw by
C1

Một cụm động từ cổ hoặc hiếm, nghĩa là để riêng một thứ sang bên, bỏ nó đi, hoặc cất nó đi.

tick by
B1

Thời gian trôi qua đều đặn và có thể cảm nhận rõ, thường hàm ý chờ đợi hoặc tiến triển chậm.

zoom by
B1

Lướt qua rất nhanh, có thể là vật thể thật hoặc là thời gian