Cụm động từ bắt đầu bằng "have"
17 cụm động từ dùng động từ này
Có lý do để không thích, phản đối hoặc phản bác ai đó hoặc điều gì đó.
Tấn công, cố gắng, hoặc bắt đầu làm gì đó một cách hào hứng; dùng làm lệnh mời ai tiến hành.
Học thuộc hoặc thành thạo điều gì đó hoàn toàn; có ghi chép hoặc lưu lại điều gì đó.
Coi hoặc phân loại ai đó trong đầu là một kiểu người nhất định.
Mời hoặc sắp xếp để ai đó đến nhà hoặc nơi làm việc của bạn, hoặc để sẵn nguồn cung cấp gì đó.
Tiếng lóng Anh có nghĩa là quan hệ tình dục với ai đó, hoặc trộm cắp thứ gì đó và bỏ trốn.
Có thái độ thù địch dai dẳng với ai đó và muốn gây rắc rối cho họ.
Đoán hoặc hiểu đúng điều gì đó ngay trong lần thử đầu tiên.
Tiếng lóng Anh chỉ việc quan hệ tình dục với ai đó.
Đối mặt trực tiếp và thẳng thắn với ai đó để giải quyết tranh chấp hoặc hiểu lầm.
Biến thể chủ yếu của Mỹ của 'have it in for': có thái độ thù địch hoặc bất mãn dai dẳng với ai đó.
Được nghỉ một khoảng thời gian khỏi công việc hoặc trường học; có một chiếc răng hoặc bộ phận cơ thể được lấy ra.
Đang mặc thứ gì đó; có kế hoạch hoặc cam kết; hoặc lừa hay trêu chọc ai đó.
Nhổ hoặc cắt bỏ thứ gì đó khỏi cơ thể, thường do bác sĩ hoặc nha sĩ thực hiện.
Mời ai đó đến thăm bạn tại nhà.
Bị bắt buộc hoặc được yêu cầu phải làm gì đó; diễn đạt sự cần thiết.
(Tiếng Anh Anh, thông tục) Đưa ai đó ra tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền để đối mặt với các cáo buộc.