Cụm động từ bắt đầu bằng "count"
9 cụm động từ dùng động từ này
count against
B2
Là một bất lợi cho ai đó trong tình huống họ đang bị đánh giá hoặc xem xét.
count down
A2
Đếm ngược về số không, hoặc háo hức chờ một sự kiện sắp tới.
count in
B1
Bao gồm ai đó trong một kế hoạch, hoạt động hoặc nhóm.
count off
B2
Đếm người hoặc vật từng cái một, thường đồng thời gọi số hoặc liệt kê chúng.
count on
B1
Tin rằng ai đó hoặc điều gì đó sẽ giúp đỡ hoặc diễn ra theo cách mong đợi.
count out
B1
Loại ai đó khỏi một kế hoạch, hoặc đếm từng món đồ trong lúc phát hoặc sắp xếp chúng.
count towards
B1
Được tính là một phần của tổng số, điểm số hoặc yêu cầu.
count up
A2
Đếm một nhóm đồ vật để biết tổng số.
count upon
B2
Biến thể trang trọng của 'count on' - tin tưởng hoặc dựa vào ai đó hay điều gì đó.