1
Đếm một nhóm đồ vật để ra tổng số.
Đếm một nhóm đồ vật để biết tổng số.
Đếm tất cả lại để biết có bao nhiêu.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Đếm một nhóm đồ vật để ra tổng số.
Đếm lần lượt từ số nhỏ lên số lớn hơn.
Đếm theo hướng đi lên - nghĩa hoàn toàn rõ ràng.
Đếm tất cả lại để biết có bao nhiêu.
Đơn giản và rất phổ biến. Dùng cả khi đếm số theo chiều tăng dần và khi tính tổng một nhóm đồ vật. Trong ngữ cảnh không trang trọng, thường có thể thay cho 'add up'.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "count up" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.