Cụm động từ bắt đầu bằng "close"
9 cụm động từ dùng động từ này
Ngừng hoạt động vĩnh viễn hoặc vô thời hạn, đặc biệt là với doanh nghiệp, cửa hàng hoặc dịch vụ phát sóng.
Tiến lại từ mọi phía, làm khoảng không xung quanh nhỏ dần; cũng dùng cho bóng tối hoặc thời tiết xấu đang đến gần.
Tiến lại gần một người hoặc vật cụ thể từ mọi phía, đặc biệt khi đang truy đuổi.
Biến thể trang trọng hoặc văn chương của 'close in on': tiến lại và bao vây mục tiêu từ mọi phía.
Chặn hoặc hạn chế việc tiếp cận một khu vực hay thứ gì đó, hoặc loại bỏ một khả năng.
Kết thúc hoàn toàn một việc gì đó, đặc biệt là đợt bán hàng, tài khoản hoặc thỏa thuận; cũng có nghĩa là bán hết hàng còn lại với giá giảm.
Tạo thành một vòng tròn hoặc bao quanh thứ gì đó từ mọi phía; đặc biệt dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh miêu tả.
Đóng kín hoàn toàn một tòa nhà, cửa hàng hoặc vết thương; tiến lại gần nhau; hoặc trở nên khép kín, ít giao tiếp.
Đồng ý một thỏa thuận hoặc điều khoản với ai đó; hoặc trong quân sự, tiến đủ gần kẻ địch để giao chiến.