Cụm động từ bắt đầu bằng "back"
10 cụm động từ dùng động từ này
Di chuyển lùi ra xa ai đó hoặc điều gì đó, hoặc rút lui khỏi một lập trường hoặc cam kết.
Rút lui khỏi một lập trường, tranh luận hoặc cuộc đối đầu; ngừng khăng khăng về điều gì đó.
Di chuyển xe theo hướng lùi vào một khoảng trống, hoặc quay lại vị trí hay tình huống trước đó.
Lùi xe vào thứ gì đó, va chạm với thứ gì đó khi đang lùi, hoặc vào một tình huống một cách gián tiếp hay tình cờ.
Ngừng gây áp lực cho ai đó, rời xa thứ gì đó, hoặc giảm cách tiếp cận hung hăng hay căng thẳng.
(Của tòa nhà hoặc tài sản) Có phần sau (lưng) quay về hay tiếp giáp với điều gì đó.
Lùi xe ra khỏi một khoảng trống, thường là garage hoặc chỗ đậu xe chật hẹp.
(Của tòa nhà hoặc tài sản) Có phần sau ngay cạnh hoặc nhìn ra điều gì đó.
Rút lui khỏi một cam kết, thỏa thuận hoặc kế hoạch, đặc biệt sau khi đã hứa tham gia.
Lùi xe; hỗ trợ hay xác nhận tuyên bố của ai đó; tạo bản sao dữ liệu; hoặc hình thành sự tắc nghẽn.