Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "back"

10 cụm động từ dùng động từ này

back away
B1

Di chuyển lùi ra xa ai đó hoặc điều gì đó, hoặc rút lui khỏi một lập trường hoặc cam kết.

back down
B1

Rút lui khỏi một lập trường, tranh luận hoặc cuộc đối đầu; ngừng khăng khăng về điều gì đó.

back in
A2

Di chuyển xe theo hướng lùi vào một khoảng trống, hoặc quay lại vị trí hay tình huống trước đó.

back into
A2

Lùi xe vào thứ gì đó, va chạm với thứ gì đó khi đang lùi, hoặc vào một tình huống một cách gián tiếp hay tình cờ.

back off
B1

Ngừng gây áp lực cho ai đó, rời xa thứ gì đó, hoặc giảm cách tiếp cận hung hăng hay căng thẳng.

back on to
B2

(Của tòa nhà hoặc tài sản) Có phần sau (lưng) quay về hay tiếp giáp với điều gì đó.

back one out
C1

Lùi xe ra khỏi một khoảng trống, thường là garage hoặc chỗ đậu xe chật hẹp.

back onto
B2

(Của tòa nhà hoặc tài sản) Có phần sau ngay cạnh hoặc nhìn ra điều gì đó.

back out
B1

Rút lui khỏi một cam kết, thỏa thuận hoặc kế hoạch, đặc biệt sau khi đã hứa tham gia.

back up
A2

Lùi xe; hỗ trợ hay xác nhận tuyên bố của ai đó; tạo bản sao dữ liệu; hoặc hình thành sự tắc nghẽn.