Cụm động từ bắt đầu bằng "tie"
11 cụm động từ dùng động từ này
Buộc hoặc cố định thứ gì đó (đặc biệt là tóc hoặc rèm) gọn ra khỏi phía trước bằng dây, ruy băng, hoặc vật buộc.
Cố định vật gì đó bằng dây buộc, hoặc hạn chế sự tự do di chuyển hay lựa chọn của ai đó.
Có liên hệ hoặc được phối hợp với thứ khác; có liên quan hoặc tương ứng với nhau.
Có liên hệ với, tương ứng với, hoặc phối hợp tốt với thứ khác.
Kết nối với hoặc tích hợp vào một hệ thống lớn hơn; hoặc (thân mật) tấn công hay chỉ trích ai đó gay gắt.
Cố định phần cuối của thứ gì đó - như sợi chỉ, ống, hoặc mạch máu - bằng cách thắt nút.
Uống quá nhiều rượu; say xỉn.
Buộc một con vật ở ngoài trời vào một điểm cố định bằng dây, để nó có thể di chuyển trong một phạm vi hạn chế.
Biến thể không chuẩn của 'tide over', dùng để chỉ việc cho đủ sự giúp đỡ hoặc nguồn lực để vượt qua một giai đoạn khó khăn.
Buộc thứ gì đó vào một điểm cố định bằng dây; hoặc liên kết hay làm cho thứ gì đó phụ thuộc vào thứ khác.
Buộc bằng dây, làm tắc hoặc chiếm hết thứ gì đó, hoặc hoàn tất những chi tiết còn lại.