Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "sign"

9 cụm động từ dùng động từ này

sign away
B2

Chính thức từ bỏ quyền, tài sản hoặc quyền lợi bằng cách ký vào một văn bản pháp lý.

sign in
A2

Ghi nhận việc bạn đến nơi hoặc truy cập vào hệ thống bằng cách viết tên hoặc nhập thông tin đăng nhập.

sign into
A2

Nhập thông tin đăng nhập để truy cập vào một tài khoản, hệ thống hoặc địa điểm cụ thể.

sign off
B1

Chính thức kết thúc một cuộc giao tiếp, buổi phát sóng hoặc văn bản; hoặc phê duyệt chính thức một việc gì đó.

sign on
B1

Đồng ý tham gia một việc gì đó; đăng ký nhận trợ cấp thất nghiệp; hoặc bắt đầu làm việc cho một người sử dụng lao động.

sign onto
B1

Chính thức đồng ý tham gia một dự án, thỏa thuận hoặc hệ thống cụ thể.

sign out
A2

Ghi lại việc rời đi bằng cách ký vào sổ, hoặc đăng xuất khỏi một hệ thống số.

sign over
B2

Chính thức chuyển quyền sở hữu hoặc quyền lợi của thứ gì đó cho người khác bằng cách ký vào văn bản pháp lý.

sign up
A2

Đăng ký hoặc cam kết tham gia một việc như khóa học, dịch vụ, sự kiện hoặc hoạt động.