Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "shoot"

8 cụm động từ dùng động từ này

shoot around
B1

Luyện ném bóng rổ một cách thoải mái, hoặc di chuyển hay lan ra nhanh theo nhiều hướng

shoot back
B1

Bắn trả kẻ tấn công, hoặc đáp lại nhanh và sắc bén

shoot down
B1

Làm máy bay rơi bằng súng đạn, hoặc bác bỏ dứt khoát một ý tưởng hay đề xuất

shoot it out
B2

Giải quyết tranh chấp hoặc cuộc thi bằng đấu súng, hoặc bằng một màn đối đầu quyết định căng thẳng

shoot off
B1

Rời đi rất nhanh, hoặc bắn một vũ khí hay pháo hoa

shoot out
B1

Bất ngờ lao hoặc phóng nhanh ra từ đâu đó, hoặc vươn ra ngoài rất nhanh

shoot through
B2

Đi xuyên qua thứ gì đó rất nhanh, hoặc (tiếng lóng Úc/NZ) rời đi rất nhanh

shoot up
B1

Tăng hoặc vọt lên rất nhanh, tấn công một nơi bằng súng đạn, hoặc (tiếng lóng) chích ma túy