Cụm động từ bắt đầu bằng "settle"
8 cụm động từ dùng động từ này
settle down
B1
Trở nên bình tĩnh, hoặc bắt đầu sống một cuộc sống gia đình ổn định.
settle for
B1
Chấp nhận một thứ kém hơn điều bạn thật sự muốn hoặc hy vọng.
settle in
B1
Dần cảm thấy thoải mái và ổn định trong một nơi, công việc hoặc tình huống mới.
settle into
B1
Dần cảm thấy thoải mái với một vai trò, thói quen hoặc tình huống cụ thể.
settle on
B1
Đi đến quyết định hoặc lựa chọn cuối cùng sau khi đã cân nhắc nhiều phương án.
settle up
B1
Trả khoản bạn nợ, nhất là chia tiền hóa đơn chung hoặc thanh toán dứt nợ với ai đó.
settle upon
B2
Biến thể trang trọng hơn của 'settle on', nghĩa là đưa ra quyết định hoặc lựa chọn cuối cùng.
settle with
B2
Đi đến giải quyết về tài chính hoặc pháp lý với ai đó, hoặc trả nợ cho một người hay tổ chức cụ thể.