Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "lock"

10 cụm động từ dùng động từ này

lock away
B1

Cất giữ thứ gì đó trong nơi có khóa, hoặc bỏ tù ai đó trong thời gian dài.

lock down
B1

Áp đặt các hạn chế rất nghiêm ngặt về việc đi lại hoặc ra vào một nơi, nhất là vì lý do an ninh hoặc sức khỏe cộng đồng.

lock in
B1

Cố định một mức giá, thỏa thuận hoặc người nào đó vào một vị trí cố định, không còn khả năng thay đổi, hoặc nhốt ai đó bên trong nơi có khóa

lock into
B2

Ràng buộc hoặc cam kết ai đó chặt chẽ vào một vị trí, hợp đồng hoặc hướng hành động cụ thể.

lock off
C1

Khóa kín hoặc hạn chế quyền vào một khu vực bằng rào chắn hoặc cơ chế khóa.

lock on
B2

Cố định hệ thống theo dõi, ánh nhìn hoặc sự chú ý một cách chính xác và chắc chắn vào mục tiêu.

lock out
B1

Ngăn ai đó vào một tòa nhà hoặc hệ thống bằng cách khóa cửa hay điểm truy cập, hoặc trong quan hệ lao động là không cho công nhân vào nơi là

lock through
C1

Đưa thuyền hoặc tàu qua âu thuyền trên kênh bằng cách vận hành các cổng âu.

lock under
C1

Đây không phải là một cụm động từ chuẩn, đã được xác lập trong tiếng Anh hiện đại. Nó có thể xuất hiện trong ngữ cảnh chuyên ngành hoặc phươ

lock up
A2

Khóa chặt một tòa nhà bằng cách khóa tất cả cửa ra vào và cửa sổ, hoặc tống ai đó vào tù.