Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "beat"

11 cụm động từ dùng động từ này

beat about
B2

Tránh đi vào điểm chính của điều gì đó; nói vòng vo về một chủ đề.

beat as one
C1

Đập hay nhịp theo sự đồng nhất hoàn hảo, đặc biệt dùng về trái tim để diễn đạt cảm xúc hay sự đoàn kết chung.

beat back
B2

Buộc ai đó hay điều gì đó phải rút lui bằng cách chiến đấu hay kháng cự mạnh mẽ.

beat down
B1

Chiếu hay rơi dữ dội (của nắng hay mưa); đánh bại hay đàn áp ai đó mạnh mẽ; hoặc đàm phán giá thấp hơn.

beat into
B2

Buộc ai đó học hay chấp nhận điều gì đó qua áp lực hay hình phạt khắc nghiệt, nhiều lần.

beat off
B2

Đẩy lùi thành công một cuộc tấn công, thách thức hay đối thủ.

beat on
B2

Đánh ai đó hay thứ gì đó nhiều lần; bắt nạt hay nhắm vào ai đó về mặt thể chất.

beat out
B2

Đánh bại đối thủ hay đối thủ cạnh tranh; dập tắt lửa bằng cách đánh nó; tạo ra nhịp điệu bằng cách gõ.

beat to
B2

Làm hay đến nơi nào đó trước khi ai đó khác làm vậy.

beat up
A2

Tấn công và gây thương tích cho ai đó bằng cách đánh họ nhiều lần.

beat up on
B1

Tấn công thể chất hay chỉ trích gay gắt ai đó, đặc biệt là người yếu hơn hoặc dễ bị tổn thương hơn.