Cụm động từ bắt đầu bằng "beat"
11 cụm động từ dùng động từ này
Tránh đi vào điểm chính của điều gì đó; nói vòng vo về một chủ đề.
Đập hay nhịp theo sự đồng nhất hoàn hảo, đặc biệt dùng về trái tim để diễn đạt cảm xúc hay sự đoàn kết chung.
Buộc ai đó hay điều gì đó phải rút lui bằng cách chiến đấu hay kháng cự mạnh mẽ.
Chiếu hay rơi dữ dội (của nắng hay mưa); đánh bại hay đàn áp ai đó mạnh mẽ; hoặc đàm phán giá thấp hơn.
Buộc ai đó học hay chấp nhận điều gì đó qua áp lực hay hình phạt khắc nghiệt, nhiều lần.
Đẩy lùi thành công một cuộc tấn công, thách thức hay đối thủ.
Đánh ai đó hay thứ gì đó nhiều lần; bắt nạt hay nhắm vào ai đó về mặt thể chất.
Đánh bại đối thủ hay đối thủ cạnh tranh; dập tắt lửa bằng cách đánh nó; tạo ra nhịp điệu bằng cách gõ.
Làm hay đến nơi nào đó trước khi ai đó khác làm vậy.
Tấn công và gây thương tích cho ai đó bằng cách đánh họ nhiều lần.
Tấn công thể chất hay chỉ trích gay gắt ai đó, đặc biệt là người yếu hơn hoặc dễ bị tổn thương hơn.