Cụm động từ với "across"
12 cụm động từ dùng giới từ này
Tình cờ gặp hoặc phát hiện ra ai đó hay thứ gì đó.
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai hoặc cái gì; hoặc tạo cho người khác một ấn tượng nhất định.
Cung cấp hoặc giao ra thứ gì đó, nhất là tiền hoặc thông tin đã hứa hay được mong đợi, đôi khi một cách miễn cưỡng.
Đi tắt bằng cách đi chéo qua thứ gì đó; hoặc ảnh hưởng hoặc áp dụng cho nhiều nhóm khác nhau cùng một lúc.
Truyền đạt thành công một ý tưởng hoặc thông điệp để người khác hiểu được.
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó mà không hề đi tìm.
Luôn nắm rõ và cập nhật về một tình huống, dự án hoặc lĩnh vực phụ trách.
Truyền đạt ý tưởng, thông điệp hoặc cảm xúc một cách rõ ràng và hiệu quả để được hiểu.
Áp dụng hoặc chuyển thông tin, kết quả hay nguyên tắc từ bối cảnh hoặc lĩnh vực này sang một bối cảnh, lĩnh vực tương tự khác.
tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó
Tình cờ tìm thấy hoặc phát hiện thứ gì đó mà không hề đi tìm.
Đưa hoặc dẫn ai hay vật sang phía bên kia của một vật hay ranh giới nào đó