Trang chủ

Cụm động từ với "across"

12 cụm động từ dùng giới từ này

bump across
C1

Tình cờ gặp hoặc phát hiện ra ai đó hay thứ gì đó.

come across
B1

Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai hoặc cái gì; hoặc tạo cho người khác một ấn tượng nhất định.

come across with
C1

Cung cấp hoặc giao ra thứ gì đó, nhất là tiền hoặc thông tin đã hứa hay được mong đợi, đôi khi một cách miễn cưỡng.

cut across
B1

Đi tắt bằng cách đi chéo qua thứ gì đó; hoặc ảnh hưởng hoặc áp dụng cho nhiều nhóm khác nhau cùng một lúc.

get across
B1

Truyền đạt thành công một ý tưởng hoặc thông điệp để người khác hiểu được.

happen across
B1

Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó mà không hề đi tìm.

keep across
C1

Luôn nắm rõ và cập nhật về một tình huống, dự án hoặc lĩnh vực phụ trách.

put across
B2

Truyền đạt ý tưởng, thông điệp hoặc cảm xúc một cách rõ ràng và hiệu quả để được hiểu.

read across
C1

Áp dụng hoặc chuyển thông tin, kết quả hay nguyên tắc từ bối cảnh hoặc lĩnh vực này sang một bối cảnh, lĩnh vực tương tự khác.

run across
B1

tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó

stumble across
B1

Tình cờ tìm thấy hoặc phát hiện thứ gì đó mà không hề đi tìm.

take across
A2

Đưa hoặc dẫn ai hay vật sang phía bên kia của một vật hay ranh giới nào đó