Cụm động từ bắt đầu bằng "think"
10 cụm động từ dùng động từ này
Hướng suy nghĩ của bạn tới điều gì đó; cân nhắc hoặc suy ngẫm về điều gì đó.
Hướng suy nghĩ về một việc đã xảy ra trong quá khứ; nhớ lại hoặc hồi tưởng.
Tự hình thành ý kiến và tự đưa ra quyết định, không mù quáng làm theo người khác.
Rất tôn trọng, ngưỡng mộ, hoặc có đánh giá rất tích cực về ai đó hoặc điều gì đó.
Có một ý tưởng, hình ảnh, hoặc ký ức hiện ra trong đầu; hoặc cân nhắc, đánh giá ai hay điều gì.
Suy nghĩ kỹ hoặc suy ngẫm về điều gì đó; cũng dùng trong cụm 'think on your feet' nghĩa là phản ứng nhanh và khéo.
Suy nghĩ kỹ mọi chi tiết của một kế hoạch hoặc vấn đề để đi đến kết luận hay giải pháp rõ ràng.
Cân nhắc kỹ điều gì đó, thường là trước khi đưa ra quyết định.
Cân nhắc cẩn thận và có hệ thống mọi giai đoạn, bước đi, hoặc hậu quả của một việc.
Phát minh hoặc tạo ra điều gì mới bằng suy nghĩ, nhất là một ý tưởng, kế hoạch, hoặc cái cớ.