Cụm động từ bắt đầu bằng "swing"
8 cụm động từ dùng động từ này
Đung đưa hoặc vung liên tục, dùng hết sức, hoặc chuyển ra xa theo một đường cong.
Di chuyển trở lại vị trí cũ theo hình vòng cung, hoặc quay về trạng thái trước đó, đặc biệt trong chính trị hoặc dư luận.
Gh ghé qua một nơi trong thời gian ngắn, không quá trang trọng, thường là trên đường đi nơi khác.
Cố đánh trúng ai hoặc cái gì bằng một cú vung mạnh; ngoài ra còn là một cách nói cũ trong tiếng Anh Anh chỉ việc bị treo cổ vì tội ác.
Rời khỏi tuyến đường hoặc hướng chính bằng cách rẽ ra theo một chuyển động cong, mềm.
Di chuyển ra ngoài theo một vòng cung, quay quanh một điểm cố định, như khi cửa mở ra hoặc xe lệch ra khỏi làn.
Di chuyển hoặc chuyển sang phía bên kia của một vật theo hình vòng cung, hoặc đổi phe, ý kiến hay lập trường sang phía khác.
Đi qua một nơi hoặc nhiều nơi một cách thoải mái, thường chỉ trong thời gian ngắn và như một phần của chuyến đi lớn hơn.