Cụm động từ bắt đầu bằng "scale"
6 cụm động từ dùng động từ này
scale back
B2
Giảm quy mô, phạm vi hoặc mức độ của một việc gì đó, thường là tạm thời.
scale down
B2
Làm cho thứ gì đó nhỏ hơn về kích thước, phạm vi hoặc tỷ lệ, thường theo cách có kế hoạch và cân đối.
scale in
C1
Giảm dần số lượng đơn vị, nguồn lực hoặc vị thế theo cách có kiểm soát, từng bước một.
scale off
B2
Bong ra thành từng mảnh mỏng nhỏ, hoặc loại bỏ thứ gì đó thành từng mảng bong tróc.
scale out
C1
Tăng năng lực hoặc phạm vi bằng cách thêm nhiều đơn vị hay phiên bản chạy song song, thay vì làm cho đơn vị hiện có lớn hơn.
scale up
B2
Tăng đáng kể kích thước, phạm vi hoặc năng lực của một thứ gì đó.