Cụm động từ bắt đầu bằng "let"
11 cụm động từ dùng động từ này
Làm ai đó thất vọng vì không làm điều họ mong đợi, hoặc hạ thứ gì đó xuống từ từ.
Cho ai đó hoặc thứ gì đó đi vào một nơi, hoặc cho ánh sáng, nước hay không khí đi qua.
Chia sẻ một bí mật, kế hoạch hoặc thông tin riêng với ai đó.
Cho ai đó hoặc thứ gì đó được vào một nơi, một tình huống hoặc một mảng thông tin cụ thể.
Miễn cho ai đó khỏi hình phạt hoặc nhiệm vụ, hoặc khai hỏa hay cho nổ thứ gì đó.
Để lộ hoặc thừa nhận điều mà bạn đã giữ kín, thường là vô tình.
(Tiếng lóng Anh, thô tục) Đánh rắm; trung tiện.
Cho ai đó hoặc thứ gì đó đi ra ngoài, phát ra âm thanh đột ngột, hoặc nới quần áo ở các đường may.
Dịch sang một bên hoặc cho phép để ai đó hay thứ gì đó đi qua.
Cho ai đó hoặc thứ gì đó đi qua một rào chắn, chốt kiểm soát hoặc vật cản.
Trở nên bớt mạnh, bớt nghiêm trọng hoặc bớt liên tục; dừng hoặc giảm áp lực.