Cụm động từ bắt đầu bằng "hit"
11 cụm động từ dùng động từ này
Tiếp tục đánh hoặc gõ vào thứ gì đó lặp đi lặp lại và hùng hổ.
Đáp lại một cuộc tấn công hoặc chỉ trích bằng một phản công hoặc phản hồi tương tự mạnh mẽ.
Ngay lập tức thích nhau và hòa hợp tốt từ lần gặp đầu tiên.
Thông tục/tiếng lóng: đến một nơi một cách hùng hổ; liên hệ hoặc tiếp cận ai đó, thường để yêu cầu điều gì đó.
Bắt chước hoặc nhái ai đó một cách khéo léo, hoặc (trong cụm từ cố định 'hit it off') hòa hợp tốt ngay với ai đó.
Tán tỉnh hoặc ve vãn ai đó, hoặc tình cờ khám phá hoặc nghĩ ra điều gì đó.
Tấn công ai đó về mặt vật lý hoặc chỉ trích ai đó mạnh mẽ và công khai.
Liên hệ ai đó, đặc biệt để yêu cầu điều gì đó, hoặc đến thăm một nơi.
Gặp phải vấn đề, rào cản hoặc sự kháng cự ngăn chặn sự tiến triển.
Khám phá hoặc nghĩ ra điều gì đó, đặc biệt là ý tưởng hay giải pháp tốt, thường một cách bất ngờ.
Đánh ai đó hoặc thứ gì đó bằng một vật thể, hoặc áp đặt thứ gì đó nặng nề lên ai đó một cách đột ngột.