Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "hit"

11 cụm động từ dùng động từ này

hit away
B2

Tiếp tục đánh hoặc gõ vào thứ gì đó lặp đi lặp lại và hùng hổ.

hit back
B1

Đáp lại một cuộc tấn công hoặc chỉ trích bằng một phản công hoặc phản hồi tương tự mạnh mẽ.

hit it off
B1

Ngay lập tức thích nhau và hòa hợp tốt từ lần gặp đầu tiên.

hit it up
C1

Thông tục/tiếng lóng: đến một nơi một cách hùng hổ; liên hệ hoặc tiếp cận ai đó, thường để yêu cầu điều gì đó.

hit off
B2

Bắt chước hoặc nhái ai đó một cách khéo léo, hoặc (trong cụm từ cố định 'hit it off') hòa hợp tốt ngay với ai đó.

hit on
B1

Tán tỉnh hoặc ve vãn ai đó, hoặc tình cờ khám phá hoặc nghĩ ra điều gì đó.

hit out
B2

Tấn công ai đó về mặt vật lý hoặc chỉ trích ai đó mạnh mẽ và công khai.

hit up
B1

Liên hệ ai đó, đặc biệt để yêu cầu điều gì đó, hoặc đến thăm một nơi.

hit up against
B2

Gặp phải vấn đề, rào cản hoặc sự kháng cự ngăn chặn sự tiến triển.

hit upon
B2

Khám phá hoặc nghĩ ra điều gì đó, đặc biệt là ý tưởng hay giải pháp tốt, thường một cách bất ngờ.

hit with
B1

Đánh ai đó hoặc thứ gì đó bằng một vật thể, hoặc áp đặt thứ gì đó nặng nề lên ai đó một cách đột ngột.