Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "feed"

6 cụm động từ dùng động từ này

feed back
B1

Gửi lại thông tin, kết quả hoặc phản ứng về nguồn ban đầu, hoặc làm cho tín hiệu quay ngược lại vào một hệ thống.

feed into
B2

Cung cấp đầu vào hoặc nguyên liệu cho một hệ thống, quá trình hoặc tổ chức lớn hơn, hoặc ảnh hưởng và góp phần vào điều gì đó.

feed off
B2

Dùng thứ gì đó làm nguồn thức ăn, năng lượng hoặc động lực, thường theo cách gợi sự phụ thuộc hay khai thác.

feed on
B1

Ăn một thứ cụ thể như nguồn thức ăn thường xuyên, hoặc nhận sự nuôi dưỡng và phát triển từ điều gì đó.

feed through
B2

Một thứ đi qua một hệ thống và tạo ra ảnh hưởng rõ ràng ở đầu kia, hoặc luồn vật gì đó qua một thiết bị.

feed up
B1

Cho người hoặc con vật ăn thêm hoặc ăn đồ bổ hơn để hồi phục sức khỏe hoặc tăng cân.