Xem tất cả

feed through

B2

Một thứ đi qua một hệ thống và tạo ra ảnh hưởng rõ ràng ở đầu kia, hoặc luồn vật gì đó qua một thiết bị.

Giải thích đơn giản

Để một thứ như tin tức, tiền hoặc tín hiệu đi qua hệ thống và cuối cùng tạo ra tác động.

"feed through" có nghĩa là gì?

2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Với một thay đổi hoặc tác động: dần lan qua một hệ thống và tạo ra kết quả có thể thấy được.

2

Luồn hoặc đưa vật liệu qua máy móc hay một khe hẹp.

Nghĩa đen vs nghĩa bóng

Các từ có nghĩa đen là

Đưa một thứ đi qua để nó di chuyển xuyên suốt và xuất hiện ở phía bên kia.

Thực sự có nghĩa là

Để một thứ như tin tức, tiền hoặc tín hiệu đi qua hệ thống và cuối cùng tạo ra tác động.

Mẹo sử dụng

Phổ biến trong kinh tế, báo chí và kỹ thuật. Trong tài chính, nó chỉ việc thay đổi ở một phần của nền kinh tế cuối cùng ảnh hưởng đến phần khác. Cũng dùng theo nghĩa đen khi luồn dây cáp, dây điện hoặc vật liệu qua máy.

Cách chia động từ "feed through"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
feed through
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
feeds through
he/she/it
Quá khứ đơn
feeded through
yesterday
Quá khứ phân từ
feeded through
have + pp
Dạng -ing
feeding through
tiếp diễn

Nghe "feed through" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "feed through" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.