Cụm động từ bắt đầu bằng "draw"
13 cụm động từ dùng động từ này
Dần dần tiến vào vị trí dẫn đầu trước đối thủ.
Di chuyển ra khỏi nhóm hoặc người, hoặc tăng lợi thế hơn đối thủ.
Lùi lại, đặc biệt là lùi đột ngột vì ngạc nhiên hoặc sợ hãi; hoặc kéo thứ gì đó sang một bên.
Rút tiền từ một quỹ hoặc tài khoản; hoặc giảm bớt quy mô của thứ gì đó như quân đội hay nguồn lực.
Thu hút hoặc lôi kéo ai đó vào điều gì; hít vào; hoặc ngày trở nên ngắn hơn vào mùa thu.
Dần dần lôi kéo hoặc thu hút ai đó vào một tình huống, hoạt động hoặc cuộc trò chuyện.
Lấy chất lỏng ra từ một lượng lớn hơn; hoặc làm chuyển hướng sự chú ý hay nguồn lực khỏi điều gì đó.
Sử dụng kinh nghiệm, kỹ năng hoặc kiến thức như một nguồn tài nguyên; hoặc (về thời gian) tiến gần hơn.
Làm cho thứ gì đó hoặc ai đó từ từ đi ra; kéo dài điều gì đó; hoặc khuyến khích ai đó nói chuyện.
Kéo thứ gì đó qua một lỗ hoặc khoảng trống hẹp.
Tập hợp mọi người hay sự vật lại, tạo ra sự đoàn kết; hoặc cùng nhau tụ họp.
Soạn một văn bản chính thức; hoặc khi một phương tiện dừng lại tại một nơi.
Sử dụng nguồn kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm hoặc nguồn lực.