Cụm động từ bắt đầu bằng "cast"
12 cụm động từ dùng động từ này
Tìm kiếm một cách thiếu trật tự hoặc không chắc chắn, thường là để tìm ý tưởng, giải pháp hoặc điều gì để nói.
Tìm kiếm rộng nhưng không có hệ thống để tìm thứ gì đó, nhất là một giải pháp, ý tưởng hoặc nguồn lực.
Từ chối hoặc bỏ rơi ai hay điều gì đó, coi họ hoặc nó không còn hữu ích hay quan trọng nữa.
Bị mắc kẹt trên bờ biển hoang vắng sau một vụ đắm tàu, hoặc vứt bỏ một thứ gì đó.
Cố ý hướng suy nghĩ của mình trở lại một thời điểm hoặc sự việc trong quá khứ.
Khiến ai đó rất buồn hoặc chán nản; hoặc ném hay hạ thứ gì đó xuống đất.
Tháo dây neo cho thuyền rời bến; vứt bỏ hoặc từ chối thứ gì đó; hoặc kết thúc việc đan bằng cách cố định hàng mũi cuối.
Trong đan len, tạo hàng mũi đầu tiên trên kim để bắt đầu một món mới.
Đuổi hoặc trục xuất ai đó ra khỏi một nhóm hoặc nơi chốn, thường kèm cảm giác lên án về đạo đức hoặc tinh thần.
Khiến bóng tối, sự u ám hoặc cảm giác nặng nề phủ lên một thứ hoặc ai đó.
Tìm kiếm không có hệ thống theo nhiều hướng để tìm thứ gì đó, nhất là một ý tưởng hoặc giải pháp; là biến thể Anh-Anh của 'cast around'.
Sóng hoặc biển đánh hoặc đẩy thứ gì đó lên bờ; nhắc lại lỗi cũ để trách móc; hoặc tính tổng.