Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "buckle"

6 cụm động từ dùng động từ này

buckle down
B1

Bắt đầu làm việc nghiêm túc và tập trung hết sức vào một nhiệm vụ.

buckle in
A2

Cài chặt ai đó hoặc thứ gì đó bằng khóa, đặc biệt là dây an toàn.

buckle over
B2

Gập mạnh người ở phần eo, thường vì đau, cười quá nhiều hoặc yếu sức.

buckle to
C1

Bắt đầu làm việc chăm chỉ và đầy năng lượng; dốc sức vào một nhiệm vụ.

buckle under
B2

Nhượng bộ hoặc sụp đổ dưới áp lực, căng thẳng hay đòi hỏi; không thể tiếp tục chống lại.

buckle up
A2

Cài dây an toàn; cũng dùng theo nghĩa bóng là chuẩn bị tinh thần cho điều gì khó khăn hoặc thú vị.