Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "bear"

14 cụm động từ dùng động từ này

bear against
C1

Dùng sức hay áp lực chống lại điều gì đó; hoặc giữ mối thù hay sự thù địch với ai đó.

bear away
C1

Mang hay lấy thứ gì đó đi, đặc biệt là giải thưởng hay phần thưởng; trong hàng hải, lái tàu ra xa gió.

bear down
B2

Ép xuống với lực; cố gắng mạnh hơn; hoặc (trong quá trình sinh con) rặn.

bear down on
B2

Di chuyển về phía ai đó hay điều gì đó theo cách đe dọa hay mạnh mẽ; gây áp lực lên ai đó hay điều gì đó.

bear in
C1

Trong hàng hải, lái tàu về phía bờ, mục tiêu hay tàu khác; di chuyển vào trong.

bear in on
C1

Để một sự kiện, cảm giác hay thực tế trở nên ngày càng và áp đảo rõ ràng hay khẩn thiết với ai đó.

bear in with
C1

Trong hàng hải, lái tàu để tiếp cận bờ hay vật thể khác từ gần.

bear off
C1

Trong hàng hải, lái ra xa gió hay tàu khác; đẩy thuyền ra xa bến hay bờ.

bear off from
C1

Trong hàng hải, lái tàu ra xa một điểm, bờ hay vật thể cụ thể.

bear on
B2

Có liên quan đến hay ảnh hưởng đến điều gì đó; tác dụng áp lực vào thứ gì đó.

bear out
B2

Xác nhận, hỗ trợ hay chứng minh điều gì đó là đúng.

bear up
B2

Giữ vững, vui vẻ hay kiên cường trước khó khăn, đau khổ hay đau buồn.

bear upon
C1

Có liên quan đến điều gì đó; tác dụng áp lực hay ảnh hưởng lên người hay tình huống. (Biến thể trang trọng của 'bear on')

bear with
B1

Kiên nhẫn với ai đó hay điều gì đó; chịu đựng sự bất tiện tạm thời trong khi chờ đợi.