Trang chủ

Cụm động từ với "onto"

24 cụm động từ dùng giới từ này

back onto
B2

(Của tòa nhà hoặc tài sản) Có phần sau ngay cạnh hoặc nhìn ra điều gì đó.

be onto
B1

Đã nhận ra hay phát hiện ra điều gì đó, hoặc đã nhận ra điều ai đó đang làm.

clock onto
B2

Nhận ra hoặc hiểu ra điều gì đó, thường là điều mà người khác đang che giấu hoặc không rõ ràng ngay từ đầu.

come onto
B2

Di chuyển lên một nơi hoặc bề mặt, hoặc bắt đầu xuất hiện ở đó.

cop onto
C1

Tieng Anh Ireland than mat: nhan ra, de y thay hoac biet duoc dieu gi do.

cotton onto
B2

Cách viết khác của 'cotton on to' - dần dần nhận ra hoặc hiểu ra một điều cụ thể.

crack onto
C1

Tiếng lóng Úc: tán tỉnh hoặc tiếp cận ai đó theo kiểu lãng mạn hoặc tình dục.

freeze onto
C1

Bị dính chặt vào một bề mặt do nhiệt độ đóng băng.

get onto
B1

Leo hoặc di chuyển lên một bề mặt hay phương tiện, được vào một hệ thống hay danh sách, hoặc bắt đầu xử lý một chủ đề hay liên hệ với ai đó.

glom onto
C1

Bám chặt vào một người, ý tưởng hoặc đồ vật một cách dai dẳng, thường không được mời.

glomb onto
C1

Một biến thể địa phương của 'glom onto', nghĩa là chộp, nắm hoặc bám chặt vào ai đó, thứ gì đó hoặc một ý tưởng.

glomp onto
C1

Bất ngờ lao vào và bám lấy ai đó trong một cú ôm-quật đầy phấn khích và tình cảm.

hang onto
B1

Giữ chặt một thứ gì đó, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng; giữ lại một thứ.

hold onto
B1

Bám chặt vào thứ gì đó, giữ quyền sở hữu thứ gì đó, hoặc duy trì niềm tin, ký ức hoặc lợi thế.

jump onto
A2

Nhảy và đáp lên trên một thứ gì đó, hoặc đột ngột bắt đầu theo một ý tưởng hay xu hướng.

latch onto
B2

Bám chặt vào một người, ý tưởng hoặc cơ hội, thường với sự quyết tâm và kiên trì.

log onto
A2

Truy cập một hệ thống máy tính, mạng hoặc trang web cụ thể bằng cách nhập thông tin đăng nhập.

map onto
B2

Thiết lập sự tương ứng trực tiếp hoặc có hệ thống giữa một khái niệm, cấu trúc hoặc nhóm đặc điểm với một cái khác.

mitten onto
C1

Chộp lấy, bám chặt hoặc bấu víu vào ai đó hay cái gì đó một cách dai dẳng.

put onto
B1

Cho ai đó biết về một điều hữu ích hoặc kết nối họ với người có thể giúp họ.

set onto
C1

Hướng ai đó hoặc thứ gì đó về phía một mục tiêu, hoặc là biến thể của 'set on' với nghĩa tấn công.

sign onto
B1

Chính thức đồng ý tham gia một dự án, thỏa thuận hoặc hệ thống cụ thể.

stumble onto
B1

Tình cờ phát hiện thứ gì đó hoặc vô tình đến một nơi nào đó.

wig onto
C1

Nhận ra hoặc hiểu ra điều gì đó; một cách viết khác của 'wig on to'.