Cụm động từ bắt đầu bằng "win"
7 cụm động từ dùng động từ này
win around
B2
Thuyết phục một người trước đó phản đối hoặc nghi ngờ để họ ủng hộ bạn hoặc đồng ý với bạn.
win back
B1
Giành lại ai đó hoặc thứ gì đó mà trước đó đã mất.
win out
B2
Cuối cùng giành phần thắng hoặc chiếm ưu thế, nhất là khi cạnh tranh với điều khác hoặc khi gặp khó khăn.
win over
B1
Thuyết phục thành công để ai đó ủng hộ bạn, có thiện cảm với bạn, hoặc đồng ý với quan điểm của bạn.
win round
B2
Thuyết phục người trước đó còn do dự hoặc phản đối đổi ý và ủng hộ bạn.
win through
B2
Thành công hoặc trụ vững nhờ vượt qua khó khăn, sự phản đối hoặc nghịch cảnh.
win up
C1
Một biến thể không chuẩn hoặc mang tính phương ngữ của 'wind up', nghĩa là rơi vào một tình huống hoặc đi đến kết thúc.