Cụm động từ bắt đầu bằng "wear"
8 cụm động từ dùng động từ này
Dần làm mòn hoặc phá hủy thứ gì đó do ma sát, sử dụng, hoặc tiếp xúc liên tục.
Dần làm giảm sức chống cự, năng lượng hoặc sức mạnh của ai đó hoặc điều gì đó qua áp lực hay sự sử dụng liên tục.
Làm cho giày dép, quần áo hoặc thiết bị mới trở nên thoải mái và vừa hơn bằng cách mặc hoặc dùng thường xuyên.
Dùng cho hiệu quả, cảm giác hoặc chất gì đó dần yếu đi rồi biến mất theo thời gian.
Thời gian trôi chậm; hoặc điều gì đó dần làm ai đó mệt mỏi hay khó chịu.
Dùng một thứ nhiều đến mức nó hỏng hoặc không còn hoạt động, hoặc làm ai đó cực kỳ mệt.
Làm thủng thứ gì đó, hoặc mài xuyên qua một vật liệu do ma sát hay sử dụng liên tục.
Để tóc theo kiểu búi hoặc cột lên; hoặc, theo cách dùng không chuẩn, dùng hết hoàn toàn.