Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "talk"

16 cụm động từ dùng động từ này

talk about
A2

Thảo luận về một chủ đề, hoặc như một câu cảm thán cố định để nhấn mạnh một ví dụ rất nổi bật của điều gì đó.

talk around
B2

Nói về những phần xung quanh của một chủ đề mà không chạm vào ý chính, hoặc trong tiếng Anh-Anh là thuyết phục ai đó bằng cách nói chuyện.

talk at
B2

Nói với ai đó theo kiểu một chiều, không lắng nghe hoặc không cho họ đáp lại.

talk back
B1

Trả lời lại một cách hỗn hoặc thiếu tôn trọng với người có quyền, như bố mẹ hay giáo viên.

talk down
B2

Khuyên ai đó bình tĩnh lại khi họ đang nguy hiểm hoặc khủng hoảng, hoặc ép giá xuống qua thương lượng.

talk down to
B1

Nói với ai đó như thể họ kém thông minh hoặc kém quan trọng hơn mình, theo kiểu trịch thượng.

talk into
B1

Thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng lời nói.

talk out
B2

Giải quyết một vấn đề hoặc mâu thuẫn bằng cách nói chuyện cởi mở và đầy đủ, hoặc trong tiếng Anh nghị viện Anh là nói kéo dài để chặn một cu

talk out of
B1

Thuyết phục ai đó không làm điều gì đó bằng lời nói.

talk over
B1

Thảo luận kỹ điều gì đó với ai đó, hoặc nói đè lên lúc người khác đang nói khiến giọng họ không được nghe thấy.

talk past
B2

Không giao tiếp hiệu quả vì mỗi người đang nói tới những điểm hoặc giả định khác nhau.

talk round
B2

Thuyết phục ai đó đồng ý với mình, hoặc bàn về một chủ đề mà không nói thẳng vào nó.

talk through
B1

Giải thích hoặc thảo luận kỹ về điều gì đó, đặc biệt để giúp ai đó hiểu hoặc cùng nhau tìm ra cách giải quyết vấn đề.

talk to
A2

Nói với ai đó hoặc trò chuyện với họ, hoặc mắng/phê bình ai đó.

talk to oneself
A2

Nói thành tiếng khi ở một mình, như đang nói với chính mình chứ không phải với người khác.

talk up
B2

Nói về điều gì đó một cách rất tích cực để làm cho nó nghe có vẻ tốt hơn hoặc quan trọng hơn.