Cụm động từ bắt đầu bằng "reckon"
7 cụm động từ dùng động từ này
reckon for
C1
Ước tính hoặc tính toán chi phí, thời gian hay tác động có thể có của điều gì đó; tính đến một yếu tố nào đó.
reckon on
B2
Trông đợi hoặc tính trước điều gì sẽ xảy ra; dựa vào điều đó trong kế hoạch của mình.
reckon out
C1
Tính ra hoặc tìm ra một phép tính, số lượng hay lời giải, nhất là bằng cách đi qua các bước cẩn thận.
reckon up
B2
Tính cộng để ra tổng, hoặc đánh giá toàn bộ mức độ của điều gì đó.
reckon upon
C1
Trông đợi hoặc dựa vào ai đó hay điều gì đó.
reckon with
C1
Cân nhắc kỹ một điều gì đó, hoặc đối mặt và xử lý nó.
reckon without
C1
Không tính đến một người hoặc điều gì quan trọng trong kế hoạch của mình.