1
Trông đợi hoặc dự đoán điều gì đó như một phần của kế hoạch.
Trông đợi hoặc tính trước điều gì sẽ xảy ra; dựa vào điều đó trong kế hoạch của mình.
Cho rằng một điều gì đó sẽ xảy ra và lên kế hoạch dựa trên điều đó.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Trông đợi hoặc dự đoán điều gì đó như một phần của kế hoạch.
Dựa vào hoặc trông cậy vào ai đó hay điều gì đó.
Phổ biến trong tiếng Anh Anh hơn tiếng Anh Mỹ. Thường dùng để nói rằng kỳ vọng ban đầu hóa ra sai: 'We hadn't reckoned on the traffic'. Theo sau là danh từ hoặc động từ thêm -ing.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "reckon on" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.