Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "lead"

7 cụm động từ dùng động từ này

lead in
B2

Mở đầu một việc gì đó bằng một phần dẫn nhập, hoặc dẫn ai đó vào một chủ đề hay một nơi nào đó.

lead off
B2

Là người đầu tiên làm điều gì đó, bắt đầu một chuỗi sự kiện hoặc người phát biểu, nhất là trong bối cảnh trang trọng hoặc thi đấu.

lead on
B2

Đánh lừa ai đó bằng cách cho họ hy vọng hoặc sự khích lệ không thật, đặc biệt trong ngữ cảnh tình cảm.

lead out
B2

Dẫn hoặc hộ tống ai đó hay thứ gì đó ra khỏi một nơi, hoặc đi đầu đưa một nhóm tiến ra từ vị trí xuất phát.

lead through
B2

Dẫn ai đó đi qua từng bước trong một quá trình, một nơi chốn hoặc một tình huống phức tạp.

lead to
A2

Gây ra hoặc dẫn đến một kết quả nào đó, hoặc đưa ai đó tới một nơi nào đó.

lead up to
B1

Diễn ra trước và tiến dần tới một sự kiện hoặc thời điểm nào đó qua một chuỗi sự việc, hoặc dần dần đi vào một chủ đề nhạy cảm theo cách giá