Cụm động từ bắt đầu bằng "knock"
17 cụm động từ dùng động từ này
Ở đâu đó mà không có mục đích cụ thể, hoặc đối xử thô bạo với ai.
Ở đâu đó một cách thoải mái, giao du bình thường, hoặc bàn một ý tưởng một cách sơ bộ.
Uống gì đó thật nhanh, từ chối hoặc làm ai đó nản lòng, hoặc tốn một khoản tiền đáng ngạc nhiên.
Làm ai hoặc cái gì ngã xuống đất, phá bỏ một tòa nhà, hoặc giảm giá.
Đóng thứ gì đó vào bề mặt hoặc vị trí bằng cách gõ, hoặc ghi điểm trong một số môn thể thao.
Va vào ai hoặc cái gì, vô tình hoặc bằng lực mạnh, hoặc ép thứ gì đó thành một hình dạng hay trạng thái nhất định.
Một câu mệnh lệnh bảo ai đó dừng làm điều gì gây khó chịu hoặc phá rối.
Nghỉ làm trong ngày, ăn cắp, giết, làm nhanh thứ gì đó, hoặc giảm giá.
Gõ vào cửa hoặc một bề mặt bằng các đốt ngón tay để báo mình có mặt hoặc để xin vào.
Làm ai đó rất ấn tượng, hoặc làm ra thứ gì đó nhanh và dễ.
Cố gắng hết sức, hoặc theo kiểu mỉa mai là miễn cưỡng cho ai đó làm điều họ muốn.
Làm ai đó bất tỉnh, loại khỏi cuộc thi, gây ấn tượng mạnh, hoặc làm ra thứ gì đó nhanh.
Làm ai hoặc cái gì ngã xuống bằng cách đụng hoặc va vào nó.
Ở đâu đó hoặc với ai đó một cách thoải mái, hoặc tồn tại đâu đó theo kiểu mơ hồ, không có kế hoạch.
Làm hoặc lắp ghép thứ gì đó nhanh và khá sơ sài, thường bằng vật liệu đơn giản.
Nhượng bộ hoặc phục tùng quyền lực, áp lực hoặc sức mạnh mạnh hơn.
Một cụm động từ rất linh hoạt, có các nghĩa khác nhau trong tiếng Anh Anh và Bắc Mỹ, gồm đánh thức ai đó, làm nhanh thứ gì đó, hoặc theo ngh