Cụm động từ bắt đầu bằng "eat"
7 cụm động từ dùng động từ này
eat away
B2
Dần dần phá hủy hay làm hư hại thứ gì đó qua một quá trình chậm chạp, liên tục.
eat away at
B2
Dần dần làm hư hại, giảm thiểu hay gây phiền muộn cảm xúc cho thứ gì đó hay ai đó.
eat down
C1
Giảm nguồn cung thực phẩm hay tài nguyên bằng cách tiêu thụ dần dần.
eat in
A2
Ăn bữa ở nhà thay vì ở nhà hàng.
eat into
B2
Dần dần sử dụng hay giảm thiểu một nguồn tài nguyên như thời gian, tiền hay lợi nhuận.
eat out
A2
Ăn bữa tại nhà hàng hay quán cà phê thay vì ở nhà.
eat up
A2
Ăn hết thức ăn; hoặc sử dụng tài nguyên nhanh chóng; cũng dùng để khuyến khích ai đó ăn hết.