Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "drop"

11 cụm động từ dùng động từ này

drop away
B2

Giảm bớt về số lượng hay cường độ; hoặc dốc xuống đột ngột.

drop back
B1

Di chuyển ra phía sau so với người khác trong một nhóm, cuộc đua hay bảng xếp hạng, dù cố tình hay do tiến độ chậm hơn.

drop behind
B1

Không theo kịp người khác hay nhịp độ hay lịch trình cần thiết.

drop by
A2

Ghé thăm ngắn, thường ngày và thường không lên kế hoạch trước đến nhà hay nơi làm việc của ai đó.

drop down
A2

Rơi hay di chuyển xuống vị trí thấp hơn; hoặc giảm về giá trị hay mức độ.

drop in
A2

Ghé thăm ngắn, thân mật và thường không lên kế hoạch trước một người hay nơi.

drop into
B1

Bước vào một nơi ngắn và thân mật; hoặc rơi vào một trạng thái hay thói quen mà không cần nhiều nỗ lực ý thức.

drop off
A2

Chở người hay đồ đến một nơi bằng xe rồi đi; chìm vào giấc ngủ; hoặc giảm bớt về số lượng hay chất lượng.

drop out
B1

Rời bỏ một khóa học, cuộc thi, tổ chức hoặc lối sống thông thường trước khi hoàn thành.

drop round
A2

Ghé thăm ngắn, thân mật đến nhà ai đó, hoặc mang thứ gì đó đến nhà họ. (Tiếng Anh Anh)

drop someone in it
B2

Vô tình hoặc bất cẩn nói hay làm điều gì khiến người khác gặp rắc rối.