Cụm động từ bắt đầu bằng "drill"
5 cụm động từ dùng động từ này
drill down
B2
Xem xét dữ liệu hay thông tin chi tiết hơn bằng cách đi qua các lớp; hoặc tập trung sâu vào một vấn đề cụ thể.
drill in
B1
Dạy điều gì đó bằng cách lặp đi lặp lại liên tục cho đến khi được học thuộc lòng.
drill out
B2
Dùng mũi khoan để loại bỏ vật liệu khỏi thứ gì đó, hoặc để mở rộng hoặc làm sạch một lỗ.
drill through
B1
Tạo lỗ qua thứ gì đó bằng cách xoay một dụng cụ sắc; hoặc làm việc qua điều gì đó một cách có phương pháp và kiên trì.
drill up
C1
Chuyển từ dữ liệu chi tiết cụ thể lên cái nhìn tổng hợp ở cấp độ cao hơn trong phân tích dữ liệu.