Lấy thứ gì đó (như vít hay đinh tán bị gãy) ra bằng cách khoan xung quanh hay qua nó.
drill out
B2
Dùng mũi khoan để loại bỏ vật liệu khỏi thứ gì đó, hoặc để mở rộng hoặc làm sạch một lỗ.
Giải thích đơn giản
Dùng máy khoan để làm lỗ lớn hơn hoặc lấy ra thứ gì đó bị kẹt trong lỗ.
"drill out" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
1
2
Mở rộng hoặc làm sạch lỗ bằng mũi khoan.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Các từ có nghĩa đen là
Dùng mũi khoan để lấy vật liệu ra khỏi lỗ.
Thực sự có nghĩa là
Dùng máy khoan để làm lỗ lớn hơn hoặc lấy ra thứ gì đó bị kẹt trong lỗ.
Mẹo sử dụng
Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh tự làm, kỹ thuật và cơ khí. Phổ biến khi tháo vít gãy, mở rộng lỗ khoan trước, hay thông một lỗ bị tắc.
Cách chia động từ "drill out"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nguyên thể
drill out
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
drills out
he/she/it
Quá khứ đơn
drilled out
yesterday
Quá khứ phân từ
drilled out
have + pp
Dạng -ing
drilling out
tiếp diễn
Nghe "drill out" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "drill out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.