Tạo lỗ đi xuyên hoàn toàn qua vật liệu bằng mũi khoan hay dụng cụ tương tự.
drill through
Tạo lỗ qua thứ gì đó bằng cách xoay một dụng cụ sắc; hoặc làm việc qua điều gì đó một cách có phương pháp và kiên trì.
Tạo lỗ xuyên qua thứ gì đó bằng máy khoan, hoặc tiếp tục làm gì đó cho đến khi xong.
"drill through" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Làm việc qua một lượng lớn tài liệu, dữ liệu hay công việc một cách kỹ lưỡng và có hệ thống.
Xuyên qua hay cắt qua thứ gì đó với sự tập trung mạnh mẽ hay cường độ cao (của âm thanh, cái nhìn, hay cảm xúc).
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Dùng mũi khoan và đi xuyên qua thứ gì đó.
Tạo lỗ xuyên qua thứ gì đó bằng máy khoan, hoặc tiếp tục làm gì đó cho đến khi xong.
Dùng cả theo nghĩa đen (khoan vật lý) và nghĩa bóng (làm việc qua dữ liệu, tài liệu, vấn đề). Nghĩa bóng phổ biến trong ngữ cảnh kinh doanh và học thuật.
Cách chia động từ "drill through"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "drill through" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "drill through" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.