Cụm động từ bắt đầu bằng "choke"
6 cụm động từ dùng động từ này
choke back
B2
Kìm nén hoặc ép lùi một cảm xúc mạnh, đặc biệt là nước mắt, tiếng nức nở hoặc cơn giận.
choke down
B2
Nuốt thứ gì đó rất khó khăn, thường vì nó kinh tởm, khó chịu hoặc khó chấp nhận.
choke off
C1
Ngăn chặn hoặc hạn chế điều gì đó bằng cách cắt nguồn cung, dòng chảy hoặc nguồn gốc của nó.
choke on
B1
Khó thở hoặc khó nói vì có thứ chặn đường thở, hoặc không thể chấp nhận điều gì gây sốc hay xúc phạm.
choke out
B2
Nói điều gì đó rất khó khăn vì cảm xúc quá mạnh hoặc vì đau đớn, nghẹt thở, hoặc làm ai đó bất tỉnh bằng cách siết đường thở.
choke up
B1
Trở nên xúc động đến mức cổ họng nghẹn lại và gần như không nói được.