Cụm động từ bắt đầu bằng "chip"
5 cụm động từ dùng động từ này
chip at
B2
Đập liên tiếp vào vật cứng để làm bật ra từng mảnh, hoặc dần dần làm suy yếu thứ gì đó.
chip away
B2
Làm rơi ra từng mảnh nhỏ, hoặc dần dần tiến bộ bền bỉ để đạt một mục tiêu.
chip in
B1
Góp tiền vào một quỹ chung, hoặc thêm một ý kiến vào cuộc trò chuyện.
chip into
B2
Dùng một phần của nguồn lực, quỹ hoặc đồ dự trữ, làm cho nó vơi đi.
chip up
C1
Một cách nói hiếm và không chuẩn, có nghĩa là vui lên hơn hoặc lên tiếng nói.