Cụm động từ bắt đầu bằng "carry"
7 cụm động từ dùng động từ này
carry away
B1
Mang ai hoặc vật đi chỗ khác, hoặc theo nghĩa bóng là làm ai đó quá phấn khích hay xúc động đến mức mất tự chủ.
carry off
B2
Làm thành công một việc khó; mang thứ gì đó đi bằng vũ lực; hoặc (cách dùng cũ) khiến ai đó chết.
carry on
A2
Tiếp tục làm gì đó dù có khó khăn; cư xử ồn ào, quá khích; hoặc có quan hệ tình cảm hay tình dục.
carry out
A2
Thực hiện hoặc hoàn thành một nhiệm vụ, kế hoạch, bổn phận hay chỉ thị.
carry over
B2
Chuyển hoặc kéo dài một thứ từ giai đoạn, nơi chốn hoặc ngữ cảnh này sang giai đoạn, nơi chốn hoặc ngữ cảnh khác.
carry through
B2
Hoàn thành thành công điều gì đó dù gặp khó khăn, hoặc giúp ai đó vượt qua hay sống sót qua giai đoạn khó khăn.
carry up
B1
Mang một thứ lên tầng hay mức cao hơn bằng cách xách, bế hoặc vác.