Cụm động từ bắt đầu bằng "bust"
9 cụm động từ dùng động từ này
(Thân mật, Mỹ) di chuyển nhanh và bận rộn để làm cho xong nhiều việc.
Dùng lực để phá một thứ gì đó; ngoài ra trong tiếng lóng Mỹ còn có nghĩa là giáng chức ai đó.
Xông vào một nơi đột ngột và mạnh bạo, thường bằng cách phá thứ gì đó; cũng có nghĩa là chen ngang hoặc ngắt lời.
Xông vào một nơi thật nhanh và bằng vũ lực bằng cách phá thứ gì đó; cũng có thể là giành quyền tiếp cận một thứ được bảo vệ.
(Tiếng lóng Mỹ) thực hiện một động tác nhảy hoặc làm điều gì đó rất điêu luyện; cũng có thể có nghĩa là đập phá một thứ.
(Thân mật) bẻ hoặc làm gãy rời một mảnh khỏi thứ gì đó; ngoài ra trong tiếng lóng còn có nghĩa là rời đi nhanh.
(Mỹ, thân mật/tiếng lóng) trêu chọc, chế giễu hoặc cười nhạo ai đó.
Thoát ra khỏi nơi bị giam giữ; đột ngột lấy ra hoặc bắt đầu thứ gì đó; (Mỹ, thân mật) dùng hoặc trưng ra thứ gì đó một cách ấn tượng.
Làm hỏng hoặc phá hủy thứ gì đó; chấm dứt mối quan hệ yêu đương hoặc tình bạn, thường sau một trận cãi nhau lớn; hoặc giải tán một cuộc ẩu đ