Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "burn"

8 cụm động từ dùng động từ này

burn away
B2

Tiếp tục cháy đều cho đến khi cháy hết hoàn toàn, hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng cách đốt.

burn down
A2

Phá huỷ hoàn toàn một toà nhà hay công trình bằng lửa, hoặc cháy cho đến khi không còn gì.

burn in
B2

Để lại dấu vĩnh viễn trên bề mặt bằng cách đốt, hoặc (về hình ảnh màn hình) bị lưu lại vĩnh viễn sau khi hiển thị quá lâu.

burn off
B1

Loại bỏ thứ gì đó bằng cách đốt, hoặc tiêu hao năng lượng hay calo thông qua hoạt động thể chất.

burn one down
C1

Tiếng lóng: hút hết một điếu cần sa (joint) từ đầu đến cuối.

burn out
B1

Ngừng hoạt động vì kiệt sức hoặc dùng quá mức; trở nên kiệt quệ về tinh thần hay thể chất; hoặc ngừng cháy vì hết nhiên liệu.

burn through
B2

Dùng hết nguồn cung rất nhanh, hoặc đốt xuyên qua một vật liệu.

burn up
B1

Bị lửa hoặc nhiệt rất mạnh thiêu rụi hoàn toàn; làm ai đó rất tức giận; hoặc (với tàu vũ trụ) bị tan rã do ma sát khi vào khí quyển.