Cụm động từ bắt đầu bằng "bounce"
6 cụm động từ dùng động từ này
bounce around
B1
Di chuyển đầy năng lượng từ chỗ này sang chỗ khác, hoặc bàn bạc ý tưởng một cách thoải mái mà không đi đến kết luận.
bounce back
B1
Phục hồi nhanh và thành công sau một giai đoạn khó khăn hoặc một cú vấp ngã.
bounce in
B1
Đi vào một nơi với rất nhiều năng lượng và sự hào hứng.
bounce into
B2
Di chuyển đầy năng lượng vào đâu đó, hoặc gây áp lực để ai đó làm điều gì quá nhanh.
bounce off
B1
Bật lại từ một bề mặt, hoặc chia sẻ ý tưởng với ai đó để xem phản ứng của họ.
bounce on it
C1
Cụm thân mật hoặc tiếng lóng, nghĩa là nhảy múa gợi dục trên người ai đó, hoặc trong một số cách nói địa phương là hành động nhanh với việc