Trang chủ

Cụm động từ với "from"

10 cụm động từ dùng giới từ này

break from
B2

Tách mình ra khỏi một người, thói quen, truyền thống hoặc khuôn mẫu.

come from
A2

Có một nơi, nguồn gốc, hoặc nguyên nhân nào đó làm xuất phát điểm.

come from behind
B2

Bắt đầu ở phía sau rồi bắt kịp hoặc thắng.

come from below
C1

Bắt nguồn hoặc di chuyển từ mức, vị trí, hoặc tầng lớp thấp hơn.

hail from
B1

Có nguồn gốc từ hoặc thuộc về một nơi cụ thể.

hear from
A2

Nhận được thư, cuộc gọi, tin nhắn hoặc liên lạc khác từ ai đó.

keep from
B1

Ngăn ai đó hoặc cái gì đó làm điều gì, hoặc ngăn chính mình làm điều gì.

stand from under
C1

Một lời cảnh báo cổ hoặc trong hàng hải, yêu cầu tránh xa chỗ nguy hiểm, đặc biệt là nơi sắp có vật rơi xuống.

suffer from
A2

Bị một căn bệnh, tình trạng, vấn đề hoặc bất lợi ảnh hưởng hoặc tác động đến.

take from behind
C1

Tấn công, chộp lấy, hoặc tiếp cận ai hay vật từ phía sau.