Trang chủ

Cụm động từ với "above"

5 cụm động từ dùng giới từ này

brood above
C1

(Văn chương, thơ ca) lơ lửng trên một nơi với cảm giác tối tăm, nặng nề hoặc đè nén

get above oneself
C1

Tự đánh giá bản thân quá cao và cư xử như thể mình quan trọng hơn thực tế.

lie above
C1

Nằm hoặc ở tại vị trí cao hơn một thứ khác.

punch above
B2

Đạt kết quả hoặc cạnh tranh ở mức cao hơn những gì nguồn lực, kích thước hoặc địa vị của mình cho thấy.

rise above
B2

Không để điều tiêu cực như lời xúc phạm, cách cư xử nhỏ nhen hay hoàn cảnh khó khăn ảnh hưởng đến mình; thể hiện rằng bạn tốt hơn một tình h