Cụm động từ bắt đầu bằng "wind"
4 cụm động từ dùng động từ này
wind back
B1
Làm băng, đồng hồ hoặc cơ chế tương tự quay ngược lại; ngoài ra còn có nghĩa bóng là trở về một thời điểm hoặc trạng thái trước đó.
wind down
B1
Dần thư giãn, giảm năng lượng hoặc mức độ hoạt động, và tiến tới nghỉ ngơi hoặc kết thúc.
wind off
C1
Tháo hoặc rút vật liệu như chỉ, dây thừng hoặc dây kim loại ra khỏi ống hoặc cuộn.
wind up
B1
Kết thúc trong một tình huống, trêu chọc ai đó, đóng một doanh nghiệp, hoặc kéo kính ô tô lên.